CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YỂU
A

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yểu minh:

  • 窈冥

  • A: Mysterious.

  • P: Mystérieux.

Yểu: Sâu kín, dáng dịu dàng. Minh: mờ mịt.

Yểu minh là sự việc sâu kín mờ mịt, khó hiểu.

Yểu yểu minh minh: rất sâu kín, rất mờ mịt, ý nói: rất huyền diệu, rất mầu nhiệm.


TRỌN BỘ

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005