Yếu hèn thấp nhược:
-
A: Weak and mean.
-
P: Faible et lâche.
|
Yếu: (nôm) Có sức khỏe kém, thể lực kém. Hèn: thấp kém. Nhược: yếu.
Yếu hèn thấp nhược là yếu kém cả về thể chất lẫn tinh thần, không thể làm những việc quan trọng.
TNHT: Mà không độ cái mạnh cấp thời đó sẽ dần dần tan như giá mà đổi ra yếu hèn thấp nhược.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Yếu lý