CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YÊU
YẾU

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yêu quái:

  • 妖怪

  • A: The devil.

  • P: Le diable.

Yêu: Ma quái, tà ma. Quái: quỉ quái.

Yêu quái là chỉ chung đám tà ma quỉ quái.

TNHT: Cả môn đệ Thầy đã lựa chọn lọc lừa, còn lối nửa phần, vì Thầy cho yêu quái lấy danh Thầy mà cám dỗ.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Yêu sách

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005