Yêu nghiệt:
-
妖孽
-
A: The demon.
-
P: Le démon.
|
Yêu: Ma quái, tà ma. Nghiệt: yêu hại, vật quái.
Yêu nghiệt là chỉ chung loài ma quái hại người.
TĐ ĐPHP: Yêu nghiệt đã biến tướng, biểu sao thiên hạ không loạn được.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Yêu quái