CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YẾT
YÊU

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yết thị:

  • 揭示

  • A: The bill.

  • P: Affiche.

Yết: dơ lên cao, bày tỏ ra. Thị: bảo cho biết.

Yết thị là tờ giấy dán lên chỗ cao nơi công cộng để công bố cho dân chúng biết một điều quan trọng gì.

Xem tiếp: Yêu

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005