CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YẾNG
YẾT

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yếng sáng:

  • A: The light.

  • P: La lumière.

Yếng sáng, từ ngữ xưa, ngày nay nói là: Ánh sáng.

TNHT: Trời Nam may đặng một yếng sáng của Đấng...

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Yết kiến

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005