CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YẾN
YẾNG

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yến hội:

  • 宴會

  • A: The banquet.

  • P: Le banquet.

Yến: tiệc rượu. Hội: tụ họp đông đảo.

Yến hội hay Hội yến là họp nhau ăn tiệc.

Xem tiếp: Yến Tử Hà

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005