CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Yểm hộ - Yểm trợ: 掩護 - 掩助 A: To sustain, to support. P: Soutenir, supporter. Yểm: Che đậy, đóng kín lại. Hộ: gìn giữ, giúp đỡ. Trợ: giúp đỡ. Yểm hộ, đồng nghĩa Yểm trợ, là che chở và giúp đỡ. Xem tiếp: Yểm nhân nhĩ mục
Yểm hộ - Yểm trợ:
掩護 - 掩助 A: To sustain, to support. P: Soutenir, supporter.
掩護 - 掩助
A: To sustain, to support.
P: Soutenir, supporter.
Yểm: Che đậy, đóng kín lại. Hộ: gìn giữ, giúp đỡ. Trợ: giúp đỡ.
Yểm hộ, đồng nghĩa Yểm trợ, là che chở và giúp đỡ.
Xem tiếp: Yểm nhân nhĩ mục
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.