CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YẾM
YỂM

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yếm thế:

  • 厭世

  • A: Pessimist.

  • P: Pessimiste.

Yếm: Chán ghét. Thế: đời, cuộc đời.

Yếm thế là chán đời, có tư tưởng bi quan về cuộc sống.

Xem tiếp: Yểm

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005