CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Ý nguyện: 意願 A: The wishes. P: Les voeux. Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Nguyện: mong ước. Ý nguyện là điều mong ước hằng nghĩ đến. Xem tiếp: Ý niệm
Ý nguyện:
意願 A: The wishes. P: Les voeux.
意願
A: The wishes.
P: Les voeux.
Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Nguyện: mong ước.
Ý nguyện là điều mong ước hằng nghĩ đến.
Xem tiếp: Ý niệm
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.