CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

Ý

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Ý nghiệp:

  • 意業

  • A: The retribution of the thought.

  • P: La rétribution de la pensée.

Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Nghiệp: con đường đi từ nhân đến quả.

Ý nghiệp là cái nghiệp của tư tưởng, ý nghĩ.

Nếu mình có những ý nghĩ xấu thì nó tạo nghiệp xấu cho mình, nếu có ý nghĩ tốt thì nó tạo nghiệp lành cho mình.

Ý nghiệp là một trong Tam nghiệp: Thân nghiệp, Khẩu nghiệp và Ý nghiệp. (Xem: Tam nghiệp, vần T)

Xem tiếp: Ý nguyện

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005