CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Ý đồ: 意圖 A: Bad intention. P: Mauvaise intention. Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Đồ: mưu kế. Ý đồ là ý muốn lập mưu kế lợi mình hại người. Xem tiếp: Ý hợp tâm đầu
Ý đồ:
意圖 A: Bad intention. P: Mauvaise intention.
意圖
A: Bad intention.
P: Mauvaise intention.
Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Đồ: mưu kế.
Ý đồ là ý muốn lập mưu kế lợi mình hại người.
Xem tiếp: Ý hợp tâm đầu
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.