CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

Y
Ý

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Y pháp bất y nhơn:

  • 依法不依人

Y: Theo, thuận theo, như cũ. Pháp: giáo lý của tôn giáo. Nhơn: người.

Y pháp bất y nhơn: làm đúng theo giáo lý đã dạy chớ đừng làm y theo người hành đạo, bởi vì người có thể sai lầm chớ giáo lý chơn truyền không bao giờ sai lầm.

Nhơn hư, Đạo bất hư: người hư chớ Đạo không hư.

Xem tiếp: Y tấu

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005