CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

Y
Ý

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Y giá phạn nang:

  • 衣架飯囊

Y: Cái áo. Giá: cái giá để mắc áo. Phạn: cơm. Nang: túi.

Y giá phạn nang: giá áo túi cơm. Ý nói: kẻ ăn không ngồi rồi, người vô dụng. Thường nói: phường giá áo túi cơm.

Xem tiếp: Y kỳ

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005