CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

Y
Ý

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Y bệnh bất y mệnh:

  • 醫病不醫命

Y: Chữa bịnh, thầy thuốc. Bệnh: đau ốm. Bất: không. Mệnh: mạng Trời.

Y bệnh bất y mệnh: chữa được bịnh của con người, chớ không chữa được mạng Trời.

Chỉ có đạo đức mới có thể sữa được mạng Trời.

Xem tiếp: Y giá phạn nang

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005