CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

Y
Ý

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Y

 

  1. Y: Cái áo.
    Td: Y bát, Y bất như tân.
  2. Y: Theo, thuận theo, như cũ.
    Td: Y kỳ, Y tấu.
  3. Y: Chữa bịnh, thầy thuốc.
    Td: Y viện.

Xem tiếp: Y bát

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005