CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XẢO
XẠO

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xảo ngôn loạn đức:

  • 巧言亂德

Xảo: Khéo léo, giỏi, dối trá. Ngôn: lời nói. Loạn: rối loạn. Đức: đạo đức.

Xảo ngôn loạn đức: lời nói giả dối làm rối loạn đạo đức.

Đức Khổng Tử có nói rằng: Xảo ngôn loạn đức, tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu. Nghĩa là: Lời nói dối trá làm rối loạn đạo đức, việc nhỏ chẳng nhịn thì làm rối loạn kế hoạch lớn.

Xem tiếp: Xảo trá gian tà

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005