CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| XA | XÁ | XẢ | XÃ | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |
Xao xuyến: A: Agitated. P: Troublé. Xao xuyến là bị xúc động mạnh nên không an lòng. TL: Tịnh Thất, điều 7: Phải giữ chơn thần an tịnh, đừng xao xuyến lương tâm. TL: Tân Luật. Xem tiếp: Xảo
Xao xuyến:
A: Agitated. P: Troublé.
A: Agitated.
P: Troublé.
Xao xuyến là bị xúc động mạnh nên không an lòng.
TL: Tịnh Thất, điều 7: Phải giữ chơn thần an tịnh, đừng xao xuyến lương tâm.
TL: Tân Luật.
Xem tiếp: Xảo
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.