CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XANH
XAO

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xanh xanh:

  • A: The God.

  • P: Le Dieu.

Xanh: màu xanh.

Xanh xanh: chỉ Ông Trời, Đức Chí Tôn Thượng Đế.

Các từ ngữ khác đồng nghĩa Xanh xanh là: Trời xanh, Cao xanh, Ông xanh, v.v....

TNHT: Xanh xanh nào có phụ người hiền.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Xao tâm động trí

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005