CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| XA | XÁ | XẢ | XÃ | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |
Xác minh: 確明 A: To verify. P: Vérifier. Xác: Đích thật, chắc chắn. Minh: rõ ràng. Xác minh là làm cho sự thật được rõ ràng với những chứng cớ cụ thể. Xem tiếp: Xác tục
Xác minh:
確明 A: To verify. P: Vérifier.
確明
A: To verify.
P: Vérifier.
Xác: Đích thật, chắc chắn. Minh: rõ ràng.
Xác minh là làm cho sự thật được rõ ràng với những chứng cớ cụ thể.
Xem tiếp: Xác tục
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.