CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| XA | XÁ | XẢ | XÃ | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |
Xả sinh thủ nghĩa: 捨生取義 Xả: Vứt bỏ, buông ra, bố thí. Sinh: sống. Thủ: chọn lấy, lấy. Nghĩa: điều nghĩa. Xả sinh: vứt bỏ mạng sống, ý nói chết. Xả sinh thủ nghĩa: chịu chết để giữ lấy điều nghĩa. Xem tiếp: Xả thân cầu đạo
Xả sinh thủ nghĩa:
捨生取義
Xả: Vứt bỏ, buông ra, bố thí. Sinh: sống. Thủ: chọn lấy, lấy. Nghĩa: điều nghĩa. Xả sinh: vứt bỏ mạng sống, ý nói chết.
Xả sinh thủ nghĩa: chịu chết để giữ lấy điều nghĩa.
Xem tiếp: Xả thân cầu đạo
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.