CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| XA | XÁ | XẢ | XÃ | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |
Xa chừng: A: It seems that is very far. P: Il semble que c'est très loin. Xa: (nôm) trái với Gần. Chừng: độ chừng. Xa chừng là chừng như là đã xa lắm rồi. KĐ2C: Xa chừng thế giới địa hoàn. KÐ2C: Kinh Ðệ Nhị cửu. Xem tiếp: Xa hoa
Xa chừng:
A: It seems that is very far. P: Il semble que c'est très loin.
A: It seems that is very far.
P: Il semble que c'est très loin.
Xa: (nôm) trái với Gần. Chừng: độ chừng.
Xa chừng là chừng như là đã xa lắm rồi.
KĐ2C: Xa chừng thế giới địa hoàn.
KÐ2C: Kinh Ðệ Nhị cửu.
Xem tiếp: Xa hoa
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.