CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XA

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

XA

 

  1. XA: Chiếc xe, bánh xe.
    Td: Xa thơ.
  2. XA: Hoang phí, quá độ.
    Td: Xa hoa, Xa xí.
  3. XA: (nôm) trái với Gần.
    Td: Xa chừng.

Xem tiếp: Xa chừng

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005