CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VĂN
VĂN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Văn hóa:

  • 文化

  • A: The culture.

  • P: La culture.

Văn: Vẻ đẹp, lời văn, có học vấn, lễ phép. Hóa: thay đổi, giáo hóa.

Văn hóa có nghĩa đen là: làm thay đổi cho tốt đẹp hơn.

Nghĩa thường dùng:

Văn hóa là sự giáo hóa về văn học.

NTTP: Dụng văn hóa trau tria nữ phách.

Văn hóa là chỉ chung các công trình của con người làm đời sống vật chất và tinh thần trở nên phong phú và tốt đẹp hơn.

TĐ ĐPHP: Tại tiêm nhiễm văn hóa Âu Châu, rồi đem của quí liệng đi, hốt của bỏ đem vào,....

NTTP: Nữ Trung Tùng Phận.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Văn miếu - Văn chỉ

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005