CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VĂN
VĂN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Văn đắc thọ trì:

  • 聞得受持

Văn: Nghe, hiểu biết. Đắc: được. Thọ: nhận lãnh. Trì: gìn giữ.

Văn đắc thọ trì: nghe biết được, nhận lấy và gìn giữ.

DLCK: Ngã kim thính văn đắc thọ trì, Nguyện giải Tân Kinh chơn thiệt nghĩa.

DLCK: Di Lạc Chơn Kinh.

Xem tiếp: Văn hào

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005