CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠY
VĂN

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạy tà:

  • A: Perverse.

  • P: Pervers.

Vạy: Cong, không thẳng, đồng nghĩa: Tà. Tà: đồng nghĩa Vạy: không chánh.

Vạy tà hay Tà vạy là không ngay thẳng, không chơn chánh, tức là gian dối và xảo trá.

TNHT: Một nét vạy tà Thần Thánh chép.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vạy vò

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005