Vày đạp (Vầy đạp):
-
A: To treat roughly.
-
P: Maltraiter.
|
Vày: dùng tay hay chân làm cho nhầu nát. Đạp: dùng chân đạp xuống.
Vày đạp hay Vầy đạp là chà đạp, dẫm nát. Ý nói: hành hạ cho đau đớn khổ sở.
Vày đạp đồng nghĩa: Vày xéo (Vầy xéo).
TNHT: Nhưng dòm Thiên thơ thì thấy 8 phần10 đã sa vào chơn của Quỉ vương vày đạp, mà lại phần đông các con là bậc phẩm cao, chức trách trọng hậu.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vày vả (Vầy vả)