CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
VÃNG VÃNG: 往 Đi, đến, đã qua, xưa, về sau, chết, xem. Td: Vãng cảnh, Vãng lai, Vãng sanh. Xem tiếp: Vãng cảnh
VÃNG
VÃNG: 往 Đi, đến, đã qua, xưa, về sau, chết, xem. Td: Vãng cảnh, Vãng lai, Vãng sanh.
Xem tiếp: Vãng cảnh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.