Vạn tượng:
-
萬象
-
A: All aspects.
-
P: Tous les aspects.
|
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Tượng: hình trạng.
Vạn tượng: muôn hình trạng của vạn vật.
Vạn tượng đồng nghĩa: Thiên hình vạn trạng: ngàn hình muôn vẻ.
PMCK: Thập Thiên can bao hàm vạn tượng.
PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh.

Xem tiếp: Vạn vật chi linh