CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VÃNG

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn trượng:

  • 萬丈

  • A: Very long.

  • P: Très longue.

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Trượng: đơn vị đo bề dài. Một trượng ta bằng 4 thước mộc, bằng 1,70 mét.

Vạn trượng là chỉ một khoảng cách rất lớn, rất dài.

TNHT: Vạn trượng then gài ngăn Bắc Đẩu.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vạn tử thiên hồng

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005