CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VẠN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn loại:

  • 萬類

  • A: All the kinds of creatures.

  • P: Toutes les sortes de créatures.

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Loại: loài, giống.

Vạn loại là muôn loài, chỉ tất cả các vật trong CKVT.

KNHTĐ: Vạn loại thiện ác tất kiến.

KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế.
CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ.

 

Xem tiếp: Vạn pháp

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005