CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vạn loại: 萬類 A: All the kinds of creatures. P: Toutes les sortes de créatures. Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Loại: loài, giống. Vạn loại là muôn loài, chỉ tất cả các vật trong CKVT. KNHTĐ: Vạn loại thiện ác tất kiến. KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế. CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ. Xem tiếp: Vạn pháp
Vạn loại:
萬類 A: All the kinds of creatures. P: Toutes les sortes de créatures.
萬類
A: All the kinds of creatures.
P: Toutes les sortes de créatures.
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Loại: loài, giống.
Vạn loại là muôn loài, chỉ tất cả các vật trong CKVT.
KNHTĐ: Vạn loại thiện ác tất kiến.
KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế. CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ.
Xem tiếp: Vạn pháp
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.