CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÃN
VẠN

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

VÃN

 

  1. VÃN: Kéo lại.
    Td: Vãn hồi.
  2. VÃN: Buổi chiều, muộn, kẻ đi sau.
    Td: Vãn cảnh, Vãn niên, Vãn sinh.
  3. VÃN: Kéo xe, viếng người chết.
    Td: Vãn đối.

Xem tiếp: Vãn cảnh

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005