|
|
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
|
Vàn vàn:
-
A: Innumerable.
-
P: Innombrable.
|
Vàn: do chữ VẠN nói trại ra. Vạn là muôn, 10 ngàn.
Vàn vàn là vạn vạn, muôn muôn, chỉ một số lượng nhiều lắm, không đếm nổi.
| KĐ9C: |
Nơi Kim Bồn vàn vàn nguơn chất,
Tạo hình hài các bậc nguyên nhân. |
KÐ9C: Kinh Ðệ Cửu cửu.

Xem tiếp: Vãn
|
|
|
|
|