CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÀN
VÃN

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vàn vàn:

  • A: Innumerable.

  • P: Innombrable.

Vàn: do chữ VẠN nói trại ra. Vạn là muôn, 10 ngàn.

Vàn vàn là vạn vạn, muôn muôn, chỉ một số lượng nhiều lắm, không đếm nổi.

KĐ9C: Nơi Kim Bồn vàn vàn nguơn chất,
Tạo hình hài các bậc nguyên nhân.

KÐ9C: Kinh Ðệ Cửu cửu.

Xem tiếp: Vãn

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005