|
|
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
|
Vái van:
-
A: To supplicate.
-
P: Supplier.
|
Vái: Chấp hai tay đưa lên trán cầu nguyện. Van: kêu xin.
Vái van hay Van vái là cầu khẩn van xin.
| Đạo Sử: |
Vái van xin quí Cửu Thiên Nương,
Tâu với Ngọc Hư rõ ngọn nguồn. |

Xem tiếp: Vãi chùa
|
|
|
|
|