CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Uyên bác: 淵博 A: Profound and vast. P: Profond et vaste. Uyên: Vực sâu, sâu xa, thâm thúy. Bác: rộng. Uyên bác là sâu rộng. Xem tiếp: Uyên nguyên
Uyên bác:
淵博 A: Profound and vast. P: Profond et vaste.
淵博
A: Profound and vast.
P: Profond et vaste.
Uyên: Vực sâu, sâu xa, thâm thúy. Bác: rộng.
Uyên bác là sâu rộng.
Xem tiếp: Uyên nguyên
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.