CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Ủy viên: 委員 A: Commissioner. P: Commissionnaire. Ủy: Giao việc cho làm. Viên: người. Ủy viên là người được ủy nhiệm làm một công việc gì. Xem tiếp: Uyên
Ủy viên:
委員 A: Commissioner. P: Commissionnaire.
委員
A: Commissioner.
P: Commissionnaire.
Ủy: Giao việc cho làm. Viên: người.
Ủy viên là người được ủy nhiệm làm một công việc gì.
Xem tiếp: Uyên
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.