CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Ủy lạo (Úy lạo): 慰勞 A: To encourage. P: Encourager. Ủy: an ủi. Lạo: dùng lời nói để an ủi. Ủy lạo hay Úy lạo là thăm hỏi để an ủi người hoạn nạn. Xem tiếp: Ủy mị
Ủy lạo (Úy lạo):
慰勞 A: To encourage. P: Encourager.
慰勞
A: To encourage.
P: Encourager.
Ủy: an ủi. Lạo: dùng lời nói để an ủi.
Ủy lạo hay Úy lạo là thăm hỏi để an ủi người hoạn nạn.
Xem tiếp: Ủy mị
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.