CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ỦY
UYÊN

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Ủy lạo (Úy lạo):

  • 慰勞

  • A: To encourage.

  • P: Encourager.

Ủy: an ủi. Lạo: dùng lời nói để an ủi.

Ủy lạo hay Úy lạo là thăm hỏi để an ủi người hoạn nạn.

Xem tiếp: Ủy mị

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005