CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Ủy dụ (Úy dụ): 慰諭 A: To exhort. P: Exhorter. Ủy: an ủi. Dụ: người trên bảo người dưới. Ủy dụ hay Úy dụ là vỗ về bằng lời nói ngọt ngào. Xem tiếp: Ủy lạo (Úy lạo)
Ủy dụ (Úy dụ):
慰諭 A: To exhort. P: Exhorter.
慰諭
A: To exhort.
P: Exhorter.
Ủy: an ủi. Dụ: người trên bảo người dưới.
Ủy dụ hay Úy dụ là vỗ về bằng lời nói ngọt ngào.
Xem tiếp: Ủy lạo (Úy lạo)
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.