CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Úy tử tham sanh: 畏死貪生 A: To fear the death and to hold on the life. P: Craindre la mort et désirer la vie. Úy: Sợ, kính phục. Tử: chết. Tham: ham muốn. Sanh: sống. Úy tử tham sanh là sợ chết ham sống. Câu nầy có ý chê kẻ tiểu nhơn, không có chí khí lớn. Xem tiếp: Ủy
Úy tử tham sanh:
畏死貪生 A: To fear the death and to hold on the life. P: Craindre la mort et désirer la vie.
畏死貪生
A: To fear the death and to hold on the life.
P: Craindre la mort et désirer la vie.
Úy: Sợ, kính phục. Tử: chết. Tham: ham muốn. Sanh: sống.
Úy tử tham sanh là sợ chết ham sống.
Câu nầy có ý chê kẻ tiểu nhơn, không có chí khí lớn.
Xem tiếp: Ủy
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.