CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÚY
ỦY

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Úy tử tham sanh:

  • 畏死貪生

  • A: To fear the death and to hold on the life.

  • P: Craindre la mort et désirer la vie.

Úy: Sợ, kính phục. Tử: chết. Tham: ham muốn. Sanh: sống.

Úy tử tham sanh là sợ chết ham sống.

Câu nầy có ý chê kẻ tiểu nhơn, không có chí khí lớn.

Xem tiếp: Ủy

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005