CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Uý kỵ: 畏忌 A: To fear. P: Craindre. Úy: Sợ, kính phục. Kỵ: kiêng, tránh không phạm đến. Úy kỵ là kiêng sợ. Xem tiếp: Úy Thiên mệnh
Uý kỵ:
畏忌 A: To fear. P: Craindre.
畏忌
A: To fear.
P: Craindre.
Úy: Sợ, kính phục. Kỵ: kiêng, tránh không phạm đến.
Úy kỵ là kiêng sợ.
Xem tiếp: Úy Thiên mệnh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.