CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Uy nghi (Oai nghi): 威儀 A: Majestic and imposing. P: Majestueux et imposant. Uy: vẻ tôn nghiêm khiến người ta kính sợ, sợ hãi. Nghi: hình thức bề ngoài. Uy nghi hay Oai nghi là dáng vẻ tôn nghiêm đáng nể sợ. Xem tiếp: Uy nhi bất mãnh
Uy nghi (Oai nghi):
威儀 A: Majestic and imposing. P: Majestueux et imposant.
威儀
A: Majestic and imposing.
P: Majestueux et imposant.
Uy: vẻ tôn nghiêm khiến người ta kính sợ, sợ hãi. Nghi: hình thức bề ngoài.
Uy nghi hay Oai nghi là dáng vẻ tôn nghiêm đáng nể sợ.
Xem tiếp: Uy nhi bất mãnh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.