CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UY (OAI)
ÚY

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uy linh (Oai linh):

  • 威靈

  • A: Majestic and sacred.

  • P: Majestueux et sacré.

Uy: vẻ tôn nghiêm khiến người ta kính sợ, sợ hãi. Linh: thiêng liêng.

Uy linh hay Oai linh là vẻ tôn ngiêm có tánh cách thiêng liêng khiến người ta đem lòng kính sợ.

TNHT: Uy linh Trời giữ tạc đài liên.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Uy nghi (Oai nghi)

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005