CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UẾ
ÚM

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uế độ - Tịnh độ:

  • 穢土 - 淨土

  • A: Impure earth - Pure earth.

  • P: Terre impure - Terre pure.

Uế: Dơ dáy, hôi hám, bẩn thỉu. Độ: Thổ: đất, cõi. Tịnh: trong sạch.

Uế độ là cõi dơ bẩn, ô uế. Đó là cõi trần của nhơn loại vì cõi nầy có nhiều trược khí. Trái với Uế độ là Tịnh độ.

Tịnh độ là cõi trong sạch. Đây là cõi CLTG của Đức Phật A-Di-Đà.

CLTG: Cực Lạc Thế giới.

Xem tiếp: Uế khí

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005