CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UẤT
UẾ

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uất ức:

  • 鬱抑

  • A: To be indignant at something.

  • P: Contenir son indignation.

Uất: bị bí, không thông. Ức: bực tức.

Uất ức là nỗi bực tức chất chứa trong lòng.

CG PCT: Gần chúng sanh thì mới biết đặng sự hạnh phúc cùng là sự uất ức của chúng sanh.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Uế

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005