CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÚA

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Ủ dột:

  • A: Melancholy.

  • P: Mélancolique.

Ủ dột là vẻ buồn chán, ảm đạm.

NTTP: Sầu đã cháy mặt hoa ủ dột.

NTTP: Nữ Trung Tùng Phận.

Xem tiếp: Ủ ê

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005