CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

U

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

U khổ cùng sầu:

  • 幽苦窮愁

U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Khổ: khổ sở. Cùng: cuối hết. Sầu: buồn rầu.

U khổ cùng sầu là nơi tối tăm, khổ sở, sầu thảm vô cùng.

TNHT: Bước luân hồi sẽ dẫn vào nơi u khổ cùng sầu mà đọa đày đời đời kiếp kiếp.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: U Lệ

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005