CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
U hiểm: 幽險 A: Obscure and dangerous. P: Obscur et dangereux. U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Hiểm: nguy hiểm. U hiểm là tối tăm và nguy hiểm. TNHT: Thầy cũng lắm nỗi thương đau mà nắm cân công bình ngó xem một phần trong các con sa nơi u hiểm. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: U hiển
U hiểm:
幽險 A: Obscure and dangerous. P: Obscur et dangereux.
幽險
A: Obscure and dangerous.
P: Obscur et dangereux.
U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Hiểm: nguy hiểm.
U hiểm là tối tăm và nguy hiểm.
TNHT: Thầy cũng lắm nỗi thương đau mà nắm cân công bình ngó xem một phần trong các con sa nơi u hiểm.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: U hiển
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.