CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

U

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

U hiểm:

  • 幽險

  • A: Obscure and dangerous.

  • P: Obscur et dangereux.

U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Hiểm: nguy hiểm.

U hiểm là tối tăm và nguy hiểm.

TNHT: Thầy cũng lắm nỗi thương đau mà nắm cân công bình ngó xem một phần trong các con sa nơi u hiểm.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: U hiển

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005