Trang nghiêm:
-
莊嚴
-
A: Serious.
-
P: Sérieux.
|
Trang: Trang trọng, trang trại, cửa hàng. Nghiêm: oai nghi đáng nể sợ.
Trang nghiêm là trang trọng và nghiêm nghị.
TNHT: Thầy sai Bần đạo đến sắp đặt trang nghiêm trong Thánh Thất.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Trang Tử