CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRANG
TRÀNG

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trang nghiêm:

  • 莊嚴

  • A: Serious.

  • P: Sérieux.

Trang: Trang trọng, trang trại, cửa hàng. Nghiêm: oai nghi đáng nể sợ.

Trang nghiêm là trang trọng và nghiêm nghị.

TNHT: Thầy sai Bần đạo đến sắp đặt trang nghiêm trong Thánh Thất.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Trang Tử

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005