CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRANG
TRÀNG

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trang hoàng:

  • 粧煌

  • A: To decorate.

  • P: Décorer.

Trang: Tô điểm cho thêm vẻ đẹp. Hoàng: sáng rõ.

Trang hoàng là tô điểm thêm cho đẹp sáng.

ĐLMD: Bắt đầu từ năm Mậu Dần, các văn phòng Đầu Tỉnh, Đầu Họ, Đầu Quận đạo phải có một vị Đầu phòng chỉnh đốn lại cho trang hoàng hơn nữa.

ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Trang lung trang á

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005