CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |
Trảm thảo trừ căn: 斬草除根 Trảm: Chém, chặt, dứt tuyệt, áo tang xổ lai. Thảo: cỏ. Trừ: làm tiêu mất. Căn: gốc rễ. Trảm thảo trừ căn: chặt cỏ thì trừ hết gốc rễ. Xem tiếp: Trảm thôi
Trảm thảo trừ căn:
斬草除根
Trảm: Chém, chặt, dứt tuyệt, áo tang xổ lai. Thảo: cỏ. Trừ: làm tiêu mất. Căn: gốc rễ.
Trảm thảo trừ căn: chặt cỏ thì trừ hết gốc rễ.
Xem tiếp: Trảm thôi
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.